Dự thính là gì: けんがく - [見学] - [kiến học], 体験入学 - [体験入学] - [thể nghiệm nhập học], có thể dự thính lớp học này: このコースに見学できるかもしれません。, tham dự thử (một khóa/lớp học) Phát âm tiếng Anh; Từ vựng tiếng Anh; Học qua Video. dự thính trong Tiếng Anh là gì, định nghĩa, ý nghĩa và cách sử dụng. Dịch từ dự thính sang Tiếng Anh. Từ điển Việt Anh dự thính to attend (a ceremony ) as an observer Từ điển Việt Anh - Hồ Ngọc Đức dự thính Attend (as an abserver, as a guest) Từ điển Việt Anh - VNE. dự thính attend (as an observer, as a guest) Enbrai: Học từ vựng Tiếng Anh Tại trang web của tổ chức giáo dục duongleteach.com, bạn đọc sẽ thấy các từ vựng được phân loại rất rõ ràng trong từng bài viết, giúp bạn đọc dễ theo dõi hơn. Và trong bài viết này, chúng ta sẽ học bộ 60 từ vựng tiếng Anh theo chủ đề giáo dục cơ bản nhé. Đang xem Powdered grilled rice, known as "Thính gạo", is a culinary spice in Vietnam. Usually, powdered grilled rice is made by roasting and pounding rice till fine. In some places, "Thính" is made by baking rice paper till crispy and finely crushed. Also there are some kind of "thính" not made from rice but from corn or golden sesame. Từ điển Việt - Anh Dự thính Mục lục 1Thông dụng 1.1to attend ( as an observer, as a guest) 1.2to observe (a class) 1.3to sit in Thông dụng to attend ( as an observer, as a guest) to observe (a class) to sit in Can I sit in to see what the classis like? Em có thể dự thính để xem lớp học như thế nào được không ạ? Các từ tiếp theo Dự thu 7iWq. dự thính Dịch Sang Tiếng Anh Là + to attend a ceremony... as an observer Cụm Từ Liên Quan học dự thính /hoc du thinh/ + to attend a course without being officially registered as a student; to audit a course Dịch Nghĩa du thinh - dự thính Tiếng Việt Sang Tiếng Anh, Translate, Translation, Dictionary, Oxford Tham Khảo Thêm Từ Điển Anh Việt Oxford, Lạc Việt, Vdict, Laban, La Bàn, Tra Từ Soha - Dịch Trực Tuyến, Online, Từ điển Chuyên Ngành Kinh Tế, Hàng Hải, Tin Học, Ngân Hàng, Cơ Khí, Xây Dựng, Y Học, Y Khoa, Vietnamese Dictionary Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "dự thính", trong bộ từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ dự thính, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ dự thính trong bộ từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh 1. " Dự thính " ư? " Auditing "? 2. Anh ấy dự thính lớp này He's sort of been auditing the class. 3. Thôi, tôi chỉ dự thính thôi. That's okay, I'm just auditing. 4. Thoạt đầu những người dự thính mến phục. The people at first liked it. 5. Tôi chỉ dự thính lớp học nội tiết thôi. I audited your endocrinology class. 6. Anh không thể dự thính cuộc sống được, anh bạn à. You can't audit life, my friend. 7. Nhiều bài diễn văn của Joseph Smith được hơn một người dự thính ghi lại. Many of Joseph Smith’s discourses were recorded by more than one observer. 8. Cô đã quan sát cậu ấy khi còn dự thính ở học viện, phải không nào? You've been observing him while you've been guest-lecturing here? 9. Trong năm đó, Đại học Bắc Kinh cũng bắt đầu cho phép nữ sinh viên dự thính các lớp học. In the same year Peking University also began to allow women students to audit classes. 10. Hội sẽ không dùng điện thoại để cho cử tọa trong các phòng họp khác được dự thính phiên họp thường niên. No arrangements will be made for tying in the annual meeting by telephone lines to other auditoriums. 11. Hội sẽ không sắp đặt cho cử tọa trong các phòng họp khác được dự thính phiên họp thường niên qua đường dây điện thoại. No arrangements will be made for tying in the annual meeting by telephone lines to other auditoriums. 12. Hội sẽ không có sắp đặt cho cử tọa trong các phòng họp khác được dự thính phiên họp thường niên qua đường dây điện thoại. No arrangements will be made for tying in the annual meeting by telephone lines to other auditoriums. 13. Khi trở lại, chị giáo sĩ dành ra ba giờ để viếng thăm bảy lớp học khác nhau có bà hiệu trưởng đi theo dự thính. Upon her return, the missionary spent three hours visiting seven different classrooms with the superintendent listening in. 14. Sau khi quay trở lại Cambridge vào năm 1939, ông dự thính bài giảng của Ludwig Wittgenstein về nền tảng của toán học foundations of mathematics. When Turing returned to Cambridge, he attended lectures given in 1939 by Ludwig Wittgenstein about the foundations of mathematics. 15. Tôi đã đem trưng bày bức tranh cho nhóm dự thính bài giảng "Giáo dục Cấp cao" ở Seattle xem ngay sau khi ma tuý được hợp thức hoá. I showed this for the first time in public to a group at a lecture in Seattle called "Higher Education" - this was right after marijuana was legalized. Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "dự thính", trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Việt. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ dự thính, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ dự thính trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Việt 1. " Dự thính " ư? 2. Anh ấy dự thính lớp này 3. Thôi, tôi chỉ dự thính thôi. 4. Thoạt đầu những người dự thính mến phục. 5. Tôi chỉ dự thính lớp học nội tiết thôi. 6. Anh không thể dự thính cuộc sống được, anh bạn à. 7. Nhiều bài diễn văn của Joseph Smith được hơn một người dự thính ghi lại. 8. Trường có 33 giáo sư, 52 sinh viên và 75 sinh viên dự thính không trúng. 9. Cô đã quan sát cậu ấy khi còn dự thính ở học viện, phải không nào? 10. Trong năm đó, Đại học Bắc Kinh cũng bắt đầu cho phép nữ sinh viên dự thính các lớp học. 11. Hội sẽ không dùng điện thoại để cho cử tọa trong các phòng họp khác được dự thính phiên họp thường niên. 12. Hội sẽ không sắp đặt cho cử tọa trong các phòng họp khác được dự thính phiên họp thường niên qua đường dây điện thoại. 13. Hội sẽ không có sắp đặt cho cử tọa trong các phòng họp khác được dự thính phiên họp thường niên qua đường dây điện thoại. 14. Khi trở lại, chị giáo sĩ dành ra ba giờ để viếng thăm bảy lớp học khác nhau có bà hiệu trưởng đi theo dự thính. 15. Sau khi quay trở lại Cambridge vào năm 1939, ông dự thính bài giảng của Ludwig Wittgenstein về nền tảng của toán học foundations of mathematics. 16. Những người khác có thể sẽ bằng lòng cho ông dự thính miễn là ông không cố dạy hoặc phát biểu những ý tưởng tôn giáo riêng của mình’. 17. Tôi đã đem trưng bày bức tranh cho nhóm dự thính bài giảng "Giáo dục Cấp cao" ở Seattle xem ngay sau khi ma tuý được hợp thức hoá. 18. Năm 1869, Kovalevskaya nhập học trường Đại học Heidelberg, Đức, nơi cho phép bà được dự thính các lớp miễn là được sự cho phép của giáo sư dạy lớp đó.

dự thính tiếng anh là gì